|
Nằm ở khu vực trung tâm Đông Nam Á,
địa lư Việt Nam có h́nh chữ S với diện tích là 329.566 Km2 . Trong đó phía Bắc
Tiếp giáp với Trung Quốc, phía tây tiếp giáp với Lào và Cambodian, phía đông và
nam tiếp giáp với biển.
Việt nam được
chia làm 3 miền đó là Miền Bắc (Đồng Bằng Sông Hồng), miền Nam (Đồng bằng sông
Mekong) và miền Trung với 54 dân tộc anh em. Tổng số dân vào năm 2000 khoảng 80
triệu người trong đó có 4 thành phố lớn là: Hà Nội (thủ đô của Việt Nam), Hồ Chí
Minh, Đà Nẵng, Hải pḥng- ngoài ra c̣n rất nhiều các thành phố khác cùng với
những điều kỳ thú. Với sự ưu đăi của thiên nhiên cũng như bề giầy lịch sử của
con người, Việt Nam tự hào được thế giới công nhận 6 di sản thiên nhiên và văn
hoá của thế giới đó là: VỊNH HẠ LONG, VÙNG NÚI ĐÁ PHONG NHA-KẺ BÀNG, CỐ ĐÔ HUẾ,
NHĂ NHẠC CUNG Đ̀NH, PHỐ CỔ HỘI AN VÀ THÁNH ĐỊA MỸ SƠN. Ngoài ra c̣n rất nhiều
các điểm tham quan có giá trị văn hoá và lịch sử sâu sắc như: Lăng Bác Hồ, Phủ
Chủ Tịch, Chùa Một Cột, Văn Miếu-quốc tử giám, hệ thống bảo tàng, hồ Hoàn Kiếm...(ở
Hà Nội), Địa đạo Vĩnh Mốc (Tỉnh Quảng Trị), Nha Trang, Đà Lạt, Địa Đạo Củ Chi,
Cần Thơ, Vũng Tàu...và nhiều điểm tham quan nổi tiếng khác.
|
|
|
|
NHỮNG THÔNG TIN
KHÁC
î
THUẾ SÂN
BAY
Thuế sân bay quốc tế là 14 USD/khách đi từ Hà Nội và 12 USD/khách từ HCMThuế sân bay nội địa: Không
î
QUẦN ÁO ĂN MẶC
Quần áo có vải sợi như Cotton là
thoải mái và phù hợp nhất khi du lịch ở Việt Nam, Lào và Cambodian. Váy áo cũng
là một trang phục phổ biến nhưng phải lựa chọn những váy áo dài tay, hoặc quần
dài để ngăn cản côn trùng tấn công (cắn). Ngoài ra quư khách nên chú ư chuẩn bị
áo ấm vào tháng 12,1,2,3 khi tham quan Hà Nội và các tỉnh miền Bắc v́ có những
thời điểm nhiệt độ xuống tới 70 0 C
î
HỆ THỐNG ĐIỆN
Hệ thống điện được sử dụng chính
là nguồn 220V. Tuy nhiên có một số ít nơi vẫn sử dụng điện
110V
î
THỨC ĂN
Cách chế biến thức ăn ở
Việt nam sẽ làm rất nhiều du khách ngạc nhiên v́ đó là một phần không thể thiếu
của đời sống hàng ngày. Một trong những đặc điểm đó là thực phẩm chế biến thường
được mua vào mỗi buổi sáng tại các chợ để đảm bảo chất lượng (tươi, sạch...).
Các món ăn của Việt Nam mà khách có thể thưởng thức đó là Phở - một đặc điểm của
ḿ gạo mà thường ăn vào bữa sáng, Chả Gị, gỏi ngó sen một trong những món ăn
nhẹ nổi tiếng của Việt Nam. Những món ăn dành cho người theo đạo ở Việt Nam rất
sẵn sàng được đáp ứng.
î
THỜI GIAN LÀM VIỆC
Các công ty và văn pḥng ở Việt Nam
làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần. Một số công ty làm cả ngày thứ 7 với thời
gian làm việc sáng từ 08h00 tới 12h00 và chiều từ 13h30 đến 17h00. Hầu hết các
siêu thị và cửa hàng mở cửa tất cả các ngày trong tuần từ buổi sớm đến khoảng
22h00.
î
NGÔN NGỮ
Việt Nam có ngôn ngữ riêng. Bên cạnh
Ngôn ngũ phổ biến c̣n các ngôn ngữ của các dân tộc thiểu số. Ngày nay ở các
thành phố lớn Tiếng Anh đă trở lên phổ biến, ngoài ra c̣n các loại ngôn ngữ khác
như Pháp, Nga, Trung quốc cũng đang được sử dụng phổ biến tại Việt Nam..
î
TIỀN TỆ
Tiền Việt Nam hiện nay đang sử dụng
là tiền VND, ngoài ra bạn có thể sử dụng USD hoặc RMB hoặc
EURO
î
MUA SẮM
Các đồ lưu niệm ở Việt
nam có nhiều sản phẩm như lụa, nón, đồ gỗ, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gốm, bạc,
tranh các loại...
î
ĐIỆN THOẠI
Hiện nay hầu hết các
khách sạn đều có hệ thống điện thoại IDD. Bạn có thể gọi điện từ khách sạn hoặc
chuyển fax cho các đối tác. Ngoài ra bạn có thể sử dụng dịch vụ internet rất
tiện ích ở Việt nam hiện nay cũng như trên thế giới.
|î
TIPPING
Tiền Tip không bắt
buộc ngay cả khi dịch vụ rất tốt nhưng nó luôn được phát triển đối với các quốc
gia phát triển. Nó gần như là lời cảm ơn đối với HDV và lái xe. Ngoài ra nó cũng
được áp dụng đối với những người giúp bạn trong việc vận chuyển hành lư...
î
THỜI TIẾT
|
PRIVATE |
HANOI
Average Temperatures oC |
DANANG
Average Temperatures oC |
HO CHI MINH CITY
Average Temperatures oC |
|
High |
Low |
High |
Low |
High |
Low |
|
Jan |
19 |
14 |
25 |
19 |
32 |
21 |
|
Feb |
20 |
15 |
26 |
20 |
33 |
23 |
|
Mar |
23 |
18 |
29 |
22 |
34 |
24 |
|
Apr |
27 |
21 |
31 |
23 |
35 |
26 |
|
May |
32 |
24 |
33 |
25 |
34 |
25 |
|
Jun |
33 |
26 |
34 |
26 |
32 |
25 |
|
Jul |
33 |
26 |
34 |
25 |
32 |
24 |
|
Aug |
32 |
26 |
34 |
26 |
32 |
24 |
|
Sep |
31 |
25 |
32 |
24 |
31 |
24 |
|
Oct |
27 |
22 |
30 |
23 |
31 |
24 |
|
Nov |
25 |
19 |
27 |
22 |
31 |
23 |
|
Dec |
22 |
15 |
25 |
19 |
31 |
21 |
|
|